dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "t^"
Thăng Long phi chiến địa, Đông Ngàn vạn đại xương
Thằng Man thằng Cống cũng phải rúc ống mà về
Thằng mõ có bỏ đám chợ
Thằng mõ có bỏ đám nào
Thằng mõ khó bỏ đám nào
Tháng một bếp chủ nhà, tháng ba bếp con ở
Tháng một bếp chú nhà, tháng ba bếp con ở
Tháng một sấm rạp, tháng chạp sấm dậy
Tháng một tháng chạp thì hoạ mới mưa
Tháng một tháng chạp thì hoa mới nở
Tháng một tháng chạp thời hoà mới mưa
Thẳng mực tàu, đau lòng gỗ
Thẳng mực tàu thì đau lòng gỗ
Tháng mười ai cười mang tơi
Tháng mười bếp chúa nhà, tháng ba bếp con ở
Tháng mười có sấm, cấy trên nấm cũng được ăn
Tháng mười dòm ra, tháng ba dòm vào
Tháng mười giông nạp, tháng chạp giông ra
Tháng mười mưa ngập không cày được
Tháng mười mười việc, tháng năm năm việc
Tháng mười động gia, tháng ba động rạm
Tháng mười động gia, tháng ba động ruốc
Tháng mười động và, tháng ba động tóc
Tháng mười phảng phất gió nam, tháng ba đông bắc có làm không ăn
Tháng mười phân phất gió nam, tháng ba đông bắc có làm không ăn
Tháng mười sấm rạp
Tháng mười sấm rạp, tháng chạp sấm động
Tháng mười sấm rạp, tháng chạp sấm ran
Tháng mười sấm rạp, tháng chạp sấm ra, tháng ba sấm dậy, tháng bảy sấm vào
Tháng mười trông lên, tháng năm trông xuống
Tháng mười xôi hấp gà mỡ
Thằng mù theo chân thằng què
Tháng năm ăn cưới tháng mười ăn cheo
Tháng năm đau máu, tháng sáu đau lưng
Tháng năm đau máu, tháng sáu đau lưng, tháng bảy ngồi dưng ăn giả bữa
Tháng năm đau máu, tháng sáu đau lưng, tháng bảy ngồi dưng ăn trả bữa
Tháng năm cá mòi, tháng mười cá nục
Tháng năm chưa nằm đã sáng, tháng mười chưa cười đã tối
Tháng năm coi chà là, tháng ba coi chuối chát
Tháng năm hơn đêm, tháng mười hơn bữa
Tháng năm hơn đêm, tháng mười hơn lượt
Tháng năm hơn đêm, tháng mười thêm bữa
Tháng năm hơn về trước, tháng mười được về sau
Tháng năm đi trước, chẳng phải đi ngược đàng sau
Tháng năm đi trước, tháng mười chẳng ngược về sau
Tháng năm đi trước, tháng năm chẳng ngược về sau
Tháng năm kêu bầu, tháng mười rầu rơm
Tháng năm kêu bầu, tháng mười sầu rơm
Tháng năm khô bầu, tháng mười sầu rơm
Tháng năm khua bàu, tháng mười giàu rơm
Tháng năm khua bầu, tháng mười sầu rơm
Tháng năm mười chín hăm ba, thuốc già để ruộng chớ hái ra mà rầy
Tháng năm năm việc, tháng mười mười việc
Tháng năm ngọn già, tháng ba ngọn non
Tháng năm nhìn ra, tháng ba nhìn vào
Tháng năm đong trước, tháng mười đong sau
Tháng năm về trước, chẳng ngược về sau
Tháng năm về trước, tháng năm chẳng ngược về sau
Thằng Ngô nhỡ có mọc đuôi trời còn trông lại
Thằng nhắng ăn cỗ đường
Thằng nhà ngói cây mít thít thằng dột mái gianh
Thằng nhà ngói cây mít thít thằng dột mái tranh
Thằng nhăng đòi khoáng cỗ đường
Thẳng như cây gỗ
Thẳng như chỉ đặt
Thẳng như kẻ chỉ
Thẳng như mực tàu
Thẳng như rắn lăn
Thẳng như ruột gon
Thẳng như ruột ngựa
Thẳng như tên
Thẳng như tờ giấy phong
Tháng đợi năm chờ
Thân gỗ lim ba chìm bẩy nổi
Thăng quan tiến chức
Thẳng ruột ngựa
Thằng sẩm mất gậy
Tháng sáu ba bãi, tháng chạp phải thời
Tháng sáu gọi cấy rào rào, tháng mười lúa chín mõ rao cấm đồng
Tháng sáu heo may chẳng mưa thì bão
Tháng sáu hội gai, tháng hai hội mía
Tháng sáu hơn đêm, tháng chạp thêm đường bừa
Tháng sáu hơn đêm, tháng một thêm đường bừa
Tháng sáu mà cấy mạ già, thà rằng công ấy ở nhà ẵm con
Tháng sáu thì cấy cho sâu; tháng chạp cấy nhẩy mầu cau mà về
Tháng tám đánh trâu ra, tháng ba đánh trâu về
Tháng tám, ăn ốc trông trăng
Tháng tám chết qua, tháng ba chết đói
Tháng tám coi chà là, tháng ba coi chuối chát
Tháng tám cũng ừ tháng tư cũng gật
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...